noun🔗ShareSự không thích, sự không bằng lòng. Lack of favour; displeasure."His lateness for the appointment incurred her disfavour."Việc anh ta đến trễ cuộc hẹn đã khiến cô ấy không hài lòng.attitudenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự không bằng lòng, sự không thích, sự bất bình. An unkindness; a disobliging act."Her consistent lateness to meetings was one of the disfavors that annoyed her colleagues. "Việc cô ấy liên tục đi trễ trong các cuộc họp là một trong những điều khiến đồng nghiệp của cô ấy không hài lòng và khó chịu.attitudecharacteractionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThất sủng, sự không được yêu thích. A state of being out of favour."The student's constant tardiness resulted in his teacher holding him in disfavors. "Việc học sinh đó liên tục đi học muộn khiến em ấy bị thầy giáo không còn quý mến.attitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc