Hình nền cho fines
BeDict Logo

fines

/faɪnz/

Định nghĩa

noun

Rượu vang hảo hạng, rượu mạnh của Pháp.

Ví dụ :

Anh ấy trữ đầy quầy bar bằng những loại rượu hảo hạng: một bộ sưu tập cognac cổ điển và champagne thượng hạng.
noun

Ví dụ :

Nhạc công dừng chơi chính xác tại chỗ có ký hiệu fines (kết thúc) trên bản nhạc, mặc dù vẫn còn vài ô nhịp nữa trên trang.
noun

Tiền phạt địa tô, thỏa thuận địa tô.

Ví dụ :

Lãnh chúa và chư hầu của mình đã ghi lại thỏa thuận địa tô về việc sử dụng đồng cỏ trong sổ sách của làng.