noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chậm trễ, sự trễ nải, việc muộn giờ. The property of being late. Ví dụ : "His chronic lateness will cost him a promotion if not his job." Việc anh ta luôn luôn đi làm muộn sẽ khiến anh ta mất cơ hội thăng chức, thậm chí là mất việc. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc