Hình nền cho disfavour
BeDict Logo

disfavour

/dɪsˈfeɪvə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thất sủng, không bằng lòng.

Ví dụ :

Việc anh ta đến trễ cuộc hẹn đã khiến cô ấy không hài lòng.