noun🔗ShareThất sủng, không bằng lòng. Lack of favour; displeasure."His lateness for the appointment incurred her disfavour."Việc anh ta đến trễ cuộc hẹn đã khiến cô ấy không hài lòng.attitudeemotioncharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBất bình, không bằng lòng, sự ghét bỏ. An unkindness; a disobliging act."The teacher's disfavour towards the student was evident in the low marks on the exam. "Sự không bằng lòng của giáo viên đối với học sinh thể hiện rõ qua điểm số thấp trong bài kiểm tra.attitudecharacteractionnegativequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThất sủng, sự không bằng lòng. A state of being out of favour."After failing the exam, Sarah fell into her teacher's disfavour. "Sau khi thi trượt, Sarah đã mất điểm trong mắt giáo viên của mình.attitudestatesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhông ưa, ghét bỏ. To show lack of favour or antipathy towards."Her past performance meant that she was often disfavoured for important tasks."Vì thành tích làm việc trước đây không tốt, cô ấy thường bị ghét bỏ và không được giao những công việc quan trọng.attitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc