verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chịu. To bring upon oneself or expose oneself to, especially something inconvenient, harmful, or onerous; to become liable or subject to Ví dụ : "Because she didn't pay her library fines, Maria incurred a late fee of $5.00. " Vì không trả tiền phạt thư viện, Maria đã phải chịu thêm một khoản phí trả muộn là 5 đô la. business finance law insurance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải. To enter or pass into Ví dụ : "The student incurred his teacher's displeasure by not completing his homework. " Người học sinh gánh chịu sự không hài lòng của giáo viên vì không làm bài tập về nhà. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chịu. To fall within a period or scope; to occur; to run into danger Ví dụ : "The project incurred several delays due to unexpected problems. " Dự án đã gặp phải nhiều sự chậm trễ do những vấn đề phát sinh bất ngờ. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc