Hình nền cho dispel
BeDict Logo

dispel

[dɪˈspɛɫ]

Định nghĩa

noun

Sự xua tan, sự xua đuổi.

Ví dụ :

Lời giải thích cặn kẽ của giáo viên đã hoàn toàn xua tan mọi bối rối của học sinh về bài toán đó.