Hình nền cho dispersal
BeDict Logo

dispersal

/dɪˈspɜːsəl/ /dɪˈspɜːrzəl/

Định nghĩa

noun

Sự phân tán, sự giải tán, sự rải rác.

Ví dụ :

Sự phân tán hạt giống nhờ gió giúp cây non mọc ở nhiều khu vực khác nhau.