

dispersal
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
dispersion noun
/dɪˈspɜːʒən/
Sự phân tán, sự lan tỏa, sự rải rác.
"The dispersion of students across the different classrooms was quite noticeable. "
Sự phân tán học sinh vào các lớp học khác nhau khá là dễ nhận thấy.