Hình nền cho disrelishes
BeDict Logo

disrelishes

/ˌdɪsrɪˈlɪʃɪz/

Định nghĩa

verb

Không thích, ghét, không ưa.

Ví dụ :

Em trai tôi rất ghét rau, nên việc bắt nó ăn bông cải xanh lúc nào cũng là một thử thách lớn.