adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, ở xa. At a distance. Ví dụ : "The horizon was distantly visible in the grey light of dawn." Đường chân trời lờ mờ hiện ra ở phía xa trong ánh sáng xám xịt của bình minh. space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, hờ hững. In a distant manner; with detachment. Ví dụ : ""What do you want?" she said distantly." "Cô muốn gì?" cô ấy nói một cách hờ hững. attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc