Hình nền cho distantly
BeDict Logo

distantly

/ˈdɪstəntli/ /ˈdɪstn̩tli/

Định nghĩa

adverb

Xa xôi, ở xa.

Ví dụ :

"The horizon was distantly visible in the grey light of dawn."
Đường chân trời lờ mờ hiện ra ở phía xa trong ánh sáng xám xịt của bình minh.