verb🔗ShareChuyển hướng, làm lệch hướng, rẽ hướng. To turn aside from a course."The workers diverted the stream away from the road."Công nhân đã chuyển hướng dòng suối, không cho nó chảy qua đường nữa.actiondirectionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm xao nhãng, đánh lạc hướng, làm mất tập trung. To distract."The loud music was trying to divert the children's attention from their homework. "Tiếng nhạc ồn ào đang cố gắng làm xao nhãng sự chú ý của bọn trẻ khỏi bài tập về nhà.mindactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho vui, giải trí, tiêu khiển. To entertain or amuse (by diverting the attention)"The clown tried to divert the crying child with a funny face. "Chú hề cố gắng làm cho đứa trẻ đang khóc vui lên bằng một khuôn mặt hài hước.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lệch hướng, chuyển hướng, đi chệch hướng. To turn aside; to digress."To avoid traffic, the driver diverted onto a smaller road. "Để tránh kẹt xe, người lái xe đã chuyển hướng sang một con đường nhỏ hơn.actiondirectionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc