

digress
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
discussion noun
/dɪsˈkʊʃən/ /dɪˈskʌʃən/
Thảo luận, cuộc thảo luận, bàn luận.
"My discussion with the professor was very enlightening."
Cuộc thảo luận của tôi với giáo sư rất khai sáng.
deviate noun
/ˈdiːvi.ət/
Kẻ lệch lạc, người biến thái.
Cả cộng đồng bàng hoàng khi phát hiện ra người hàng xóm có vẻ đáng kính kia, thực chất lại là một kẻ lệch lạc chuyên nhắm vào những đứa trẻ dễ bị tổn thương.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/