noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm Scotland. A long Scottish dagger with a straight blade. Ví dụ : "The museum display featured a Scottish soldier's belt, complete with his claymore and a smaller, menacing dork. " Màn trưng bày của bảo tàng có một chiếc thắt lưng của người lính Scotland, đầy đủ với thanh claymore và một con dao găm Scotland nhỏ hơn, trông rất đáng sợ. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. (Midwest US) A penis; dork. anatomy sex body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người kỳ quặc, người lập dị. (Midwest US) A socially unacceptable person; an oddball. Ví dụ : ""Nobody wanted to sit with Mark at lunch because they thought he was a dork." " Không ai muốn ngồi ăn trưa với Mark vì họ nghĩ cậu ta là một thằng ngốc/người kỳ quặc. person character attitude society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc