Hình nền cho oddball
BeDict Logo

oddball

/ˈɑːdˌbɔl/

Định nghĩa

noun

Kẻ lập dị, người kỳ dị.

Ví dụ :

Dì tôi hơi lập dị một chút; dì ấy đội một cái mũ khác nhau mỗi ngày và nói chuyện với mấy con sóc trong công viên.
noun

Ví dụ :

Trong thí nghiệm, nhà nghiên cứu đã sử dụng một kích thích khác thường, một âm thanh khác biệt, để đo xem người tham gia phản ứng nhanh như thế nào (kích thích khác thường này đóng vai trò là "oddball").