Hình nền cho drainpipes
BeDict Logo

drainpipes

/ˈdɹeɪnpaɪps/

Định nghĩa

noun

Ống thoát nước, ống dẫn nước.

Ví dụ :

Trận mưa lớn làm tràn máng xối, và nước chảy xối xả xuống các bức tường nhà thay vì chảy theo ống thoát nước.