Hình nền cho dunnock
BeDict Logo

dunnock

/ˈdʌnək/

Định nghĩa

noun

Chào mào đất, chim chào mào đất.

Ví dụ :

Trong lúc làm vườn, tôi thấy một con chào mào đất đang nhảy nhót dọc theo hàng rào, kiếm ăn.