Hình nền cho prunella
BeDict Logo

prunella

/pruːˈnɛlə/ /prʊˈnɛlə/

Định nghĩa

noun

Họ mã đề.

Ví dụ :

Người làm vườn trồng cây thuộc họ mã đề (Prunella) vào bồn hoa, hy vọng những đặc tính chữa lành của nó sẽ thu hút côn trùng có lợi đến khu vườn.