noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, chim chích. Any of various small passerine songbirds, especially of the family Sylviidae (Old World warblers) and Parulidae (New World warblers). Ví dụ : "While hiking in the forest, we heard the beautiful song of a tiny warbler flitting through the trees. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi nghe thấy tiếng hót tuyệt vời của một chú chim chích bé xíu chuyền cành qua những tán cây. bird animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim chiền chiện, người hát líu lo. One who warbles. Ví dụ : "The talented young singer was a natural warbler, effortlessly hitting every note. " Cô ca sĩ trẻ tài năng đó là một người hát líu lo bẩm sinh, dễ dàng chạm tới mọi nốt nhạc. bird animal music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ, hờn dỗi. A hissy fit. Ví dụ : "Seeing his ice cream cone fall on the ground caused a major warbler from the toddler. " Việc kem ốc quế bị rơi xuống đất khiến đứa bé ăn vạ một trận kinh khủng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc