Hình nền cho duping
BeDict Logo

duping

/ˈduːpɪŋ/ /ˈdjuːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa đảo, đánh lừa, lừa bịp.

Ví dụ :

Tên lừa đảo trên mạng đó đang lừa bịp mọi người để lấy thông tin tài khoản ngân hàng của họ.