verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, đánh lừa, lừa bịp. To swindle, deceive, or trick. Ví dụ : "The online scammer was duping people into giving him their bank details. " Tên lừa đảo trên mạng đó đang lừa bịp mọi người để lấy thông tin tài khoản ngân hàng của họ. moral action business law character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân bản. To duplicate. Ví dụ : "Can you dupe this photo for me?" Bạn có thể sao chép tấm ảnh này cho tôi được không? technology computing machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc