Hình nền cho tactic
BeDict Logo

tactic

/ˈtæktɪk/

Định nghĩa

noun

Chiến thuật, sách lược, mưu kế.

Ví dụ :

Để đạt điểm cao hơn trong bài kiểm tra, cô ấy đã dùng chiến thuật ôn lại các chương trong sách giáo khoa mỗi tối.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi đã dùng một chiến thuật rất khôn ngoan để thắng trò chơi cờ bàn: anh ấy chặn quân cờ của tôi một cách có tính toán, hạn chế các nước đi của tôi và giành quyền kiểm soát nhiều ô quan trọng.
adjective

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã sử dụng một cách tiếp cận mang tính chiến thuật trong trận đấu, cẩn thận sắp xếp vị trí cầu thủ để khai thác điểm yếu của đội đối phương.