noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, người lừa gạt. A swindler, cheat. Ví dụ : "The man selling fake concert tickets online was a scammer. " Gã đàn ông bán vé hòa nhạc giả trên mạng là một kẻ lừa đảo. person character business moral society economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc