noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lừa đảo, vụ lừa bịp. An instance of swindling. Ví dụ : "The insurance company's tactic was a blatant swindle, designed to take advantage of customers' fears. " Chiến thuật của công ty bảo hiểm là một vụ lừa đảo trắng trợn, được thiết kế để lợi dụng nỗi sợ hãi của khách hàng. action business economy law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự lừa đảo. Anything that is deceptively not what it appears to be. Ví dụ : "The "rare coin" advertised online was a complete swindle; it was just a common, fake one. " "đồng xu quý hiếm" được quảng cáo trên mạng hóa ra chỉ là một trò bịp bợm hoàn toàn; nó chỉ là một đồng xu giả, rất thông thường. business finance economy moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận, biển thủ. To defraud. Ví dụ : "The two men swindled the company out of $160,000." Hai người đàn ông đó đã lừa đảo công ty, biển thủ mất 160.000 đô la. business law finance moral economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, chiếm đoạt, gian lận. To obtain (money or property) by fraudulent or deceitful methods. Ví dụ : "She swindled more than £200 out of me." Cô ta đã lừa của tôi hơn 200 bảng Anh. business moral finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc