noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạn nhân, người bị lừa. A person who has been deceived. Ví dụ : "The slick salesman was a master at duping people; the poor dupe lost a lot of money on the useless investment. " Gã bán hàng ma mãnh đó là một bậc thầy trong việc lừa bịp người khác; nạn nhân đáng thương đã mất rất nhiều tiền vào vụ đầu tư vô dụng kia. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, bịp, đánh lừa. To swindle, deceive, or trick. Ví dụ : "The scammer tried to dupe the elderly woman into giving him her bank account information. " Tên lừa đảo đã cố gắng lừa bà cụ cả tin để lấy thông tin tài khoản ngân hàng của bà. action business character communication moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, ảnh sao. A duplicate of a photographic image. Ví dụ : "The photographer made a dupe of the family photo for the grandparents. " Nhiếp ảnh gia đã làm một bản sao của bức ảnh gia đình cho ông bà. media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, phiếu yêu cầu. (restaurant industry) A duplicate of an order receipt printed for kitchen staff. Ví dụ : "The chef tacked the dupe to the order wheel, signaling the cooks to begin preparing the pasta carbonara. " Đầu bếp ghim phiếu yêu cầu vào vòng treo đơn, báo hiệu cho các đầu bếp bắt đầu chuẩn bị món mì carbonara. food business service industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, vật sao chép. A duplicate. Ví dụ : "Since I lost the original document, this printed copy will have to serve as a dupe. " Vì tôi đã làm mất bản gốc rồi, nên bản in này sẽ phải dùng tạm như một bản sao. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân bản. To duplicate. Ví dụ : "Can you dupe this photo for me?" Bạn có thể sao chép tấm ảnh này cho tôi được không? technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc