Hình nền cho duple
BeDict Logo

duple

/ˈduːpl/ /ˈdjuːpl/

Định nghĩa

adjective

Gấp đôi, đôi.

Ví dụ :

Vì anh ấy làm ca gấp đôi ở bệnh viện, nên anh ấy cực kỳ mệt mỏi.