adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về triều đại, có tính triều đại. Pertaining to a dynasty. Ví dụ : "The museum exhibit showcased the dynastic history of the Egyptian pharaohs, tracing their lineage and reigns. " Triển lãm ở viện bảo tàng trưng bày lịch sử triều đại của các pharaoh Ai Cập, theo dấu dòng dõi và thời kỳ trị vì của họ. politics government royal family history state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc