

dynasty
Định nghĩa
noun
Triều đại, thời kỳ hoàng kim.
Ví dụ :
Từ liên quan
dynasts noun
/ˈdaɪnæsts/
Vua, nhà cai trị, người sáng lập triều đại.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.