Hình nền cho dynasty
BeDict Logo

dynasty

/ˈdɪnəsti/ /ˈdaɪnəsti/

Định nghĩa

noun

Triều đại, vương triều.

Ví dụ :

"The Zhou dynasty ruled China for hundreds of years. "
Triều đại nhà Chu đã cai trị Trung Quốc hàng trăm năm.