verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo, theo dấu, truy vết. To follow the trail of. Ví dụ : "The detective is tracing the suspect's movements using security camera footage. " Thám tử đang truy vết các hành động của nghi phạm bằng cách sử dụng đoạn phim từ camera an ninh. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo, theo dấu. To follow the history of. Ví dụ : "The historian is tracing the origins of the ancient civilization through archaeological finds. " Nhà sử học đang lần theo dấu vết nguồn gốc của nền văn minh cổ đại thông qua các khám phá khảo cổ. history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ phác, phác họa. To draw or sketch lightly or with care. Ví dụ : "He carefully traced the outlines of the old building before him." Anh ấy cẩn thận vẽ phác những đường nét của tòa nhà cổ trước mặt. art writing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao lại, đồ theo. To copy onto a sheet of paper superimposed over the original, by drawing over its lines. Ví dụ : "The student was tracing the map onto a clean piece of paper to learn the countries. " Học sinh đang sao lại bản đồ lên một tờ giấy trắng để học các nước. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, mô phỏng. To copy; to imitate. Ví dụ : "The little girl was tracing a picture of a cat from her coloring book. " Cô bé đang vẽ theo hình con mèo trong quyển sách tô màu của mình. action art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, bước đi, di chuyển. To walk; to go; to travel. Ví dụ : "The hiker was tracing a path through the forest. " Người đi bộ đang đi dọc theo một con đường mòn xuyên khu rừng. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, băng qua, vượt qua. To walk over; to pass through; to traverse. Ví dụ : ""Every morning, the hikers enjoy tracing the mountain path before sunrise." " Mỗi buổi sáng, những người leo núi thích thú băng qua con đường mòn trên núi trước khi mặt trời mọc. way action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, dò vết. To follow the execution of the program by making it to stop after every instruction, or by making it print a message after every step. Ví dụ : "The programmer is tracing the code to find the bug, so he's watching what the program does after each line of code. " Lập trình viên đang dò vết mã để tìm lỗi, bằng cách theo dõi chương trình thực hiện từng dòng lệnh một để xem nó làm gì sau mỗi dòng. computing technology technical electronics machine internet system logic process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồ hình, sự vẽ lại. The reproduction of an image made by copying it through translucent paper. Ví dụ : "Maria made a perfect copy of the cartoon character; the tracing was so accurate, it looked printed. " Maria đã sao chép nhân vật hoạt hình một cách hoàn hảo; bản đồ hình chính xác đến nỗi trông như được in ra vậy. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thị, bản ghi. A record in the form of a graph made by a device such as a seismograph. Ví dụ : "The seismologist studied the earthquake's tracing to understand the intensity and duration of the tremors. " Nhà địa chấn học nghiên cứu bản ghi động đất để hiểu cường độ và thời gian rung chấn. technology science device geology physics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu vết, sự truy tìm. The process of finding something that is lost by studying evidence. Ví dụ : "The police are using forensic science in the tracing of the missing child. " Cảnh sát đang sử dụng khoa học pháp y trong việc lần theo dấu vết đứa trẻ mất tích. process action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, đường đi. A regular path or track; a course. Ví dụ : "The tracing of the ant's path on the sugar showed its determined course. " Dấu vết đường đi của con kiến trên đường đến chỗ đường cho thấy lộ trình quyết tâm của nó. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc