Hình nền cho efficacious
BeDict Logo

efficacious

/ɛf.ɪ.ˈkeɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hiệu quả, công hiệu.

Ví dụ :

"This medicine is efficacious."
Thuốc này có hiệu quả lắm.