noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tự cao, người tự phụ, người khoe khoang. A person who talks excessively about himself or herself. Ví dụ : "The egotist in our study group kept talking about his own accomplishments, completely ignoring the contributions of others. " Cái gã tự phụ trong nhóm học của chúng ta cứ thao thao bất tuyệt về những thành tích của bản thân, hoàn toàn phớt lờ đóng góp của người khác. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tự cao tự đại, Người tự phụ. A person who believes in his or her own importance or superiority. Ví dụ : "The egotist in the class always talked about his accomplishments, even when others had done equally impressive things. " Cái người tự cao tự đại trong lớp lúc nào cũng chỉ thao thao bất tuyệt về thành tích của mình, ngay cả khi người khác đã làm được những điều ấn tượng không kém. character person attitude mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tự cao tự đại, kẻ tự phụ. An egoist. Ví dụ : ""Mark is such an egotist; he only talks about himself and never listens to anyone else." " Mark là một người tự cao tự đại chính hiệu; anh ta chỉ nói về bản thân mình và chẳng bao giờ chịu lắng nghe ai cả. character person attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc