Hình nền cho elucidate
BeDict Logo

elucidate

/əˈluː.sɪ.de͡ɪt/

Định nghĩa

verb

Làm sáng tỏ, giải thích, minh họa.

Ví dụ :

Giáo viên đã giải thích rõ ràng bài toán phức tạp, giúp học sinh dễ hiểu hơn.