Hình nền cho clarify
BeDict Logo

clarify

/ˈklæɹɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người làm rượu sẽ làm trong nước ép nho bằng cách loại bỏ cặn, nhờ đó rượu sẽ trong hơn.
verb

Làm rõ, giải thích, minh bạch.

Ví dụ :

Cô giáo đã giải thích rõ ràng các bước làm bài toán, để đảm bảo tất cả học sinh đều hiểu cách giải.