Hình nền cho elucidated
BeDict Logo

elucidated

/ɪˈluːsɪdeɪtɪd/ /iˈlʌsɪdeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm sáng tỏ, giải thích, minh họa.

Ví dụ :

Giáo viên đã làm sáng tỏ bài toán khó hiểu bằng cách giải từng bước một trên bảng.