adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, lạnh lùng, không cảm xúc. Lacking emotion. Ví dụ : "The cashier's face was emotionless as she scanned my groceries. " Khuôn mặt của cô thu ngân vô cảm khi quét hàng của tôi. emotion character mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc