verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây trở ngại, cản trở, đè nặng. To load down something with a burden Ví dụ : "The heavy backpack encumbers the student, making it difficult for her to walk quickly. " Chiếc ba lô nặng nề đè nặng lên vai học sinh, khiến cô ấy khó đi nhanh được. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm vướng víu. To restrict or block something with a hindrance or impediment Ví dụ : "Too much homework encumbers Maria's free time. " Quá nhiều bài tập về nhà làm vướng víu thời gian rảnh của Maria. action business law condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây trở ngại, làm vướng bận. To burden with a legal claim or other obligation Ví dụ : "The large student loan encumbers his ability to buy a house. " Khoản vay sinh viên lớn gây trở ngại cho khả năng mua nhà của anh ấy. law finance business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc