Hình nền cho heeled
BeDict Logo

heeled

/hiːld/

Định nghĩa

verb

Khỏi, Chữa lành, Lành.

Ví dụ :

Băng dán này sẽ giúp vết cắt của bạn lành lại.
verb

Gót chân chạm đất.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chày đã bắt gọn trái bóng bổng bằng tư thế gót chân chạm đất, giúp đội nhà có một lượt out và ngăn không cho vận động viên chạy tiếp.