verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi, Chữa lành, Lành. To make better from a disease, wound, etc.; to revive or cure. Ví dụ : "This bandage will heal your cut." Băng dán này sẽ giúp vết cắt của bạn lành lại. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi, Lành, Bình phục. To become better or healthy again. Ví dụ : "Bandages allow cuts to heal." Băng gạc giúp các vết cắt mau lành. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn gắn, hòa giải, chữa lành. To reconcile, as a breach or difference; to make whole; to free from guilt. Ví dụ : "to heal dissensions" Hàn gắn những bất đồng. moral guilt religion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo sát, bám gót. To follow at somebody's heels; to chase closely. Ví dụ : "She called to her dog to heel." Cô ấy gọi con chó của mình lại để nó đi theo sát gót cô. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gót, thay gót, sửa gót. To add a heel to, or increase the size of the heel of (a shoe or boot). Ví dụ : "The cobbler heeled my worn-out boots, making them wearable again. " Người thợ đóng giày đã đóng gót lại đôi ủng mòn của tôi, khiến chúng có thể đi được trở lại. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá gót, đá bằng gót chân. To kick with the heel. Ví dụ : "The angry mule heeled the fence, splintering the wood. " Con la giận dữ đá gót chân vào hàng rào, làm vỡ vụn gỗ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gót chân. To perform by the use of the heels, as in dancing, running, etc. Ví dụ : "The dancer skillfully heeled across the stage during the performance. " Trong màn trình diễn, vũ công khéo léo dùng gót chân để di chuyển trên sân khấu một cách điêu luyện. action sport dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo cựa. To arm with a gaff, as a cock for fighting. Ví dụ : "Before the cockfight, the handler carefully heeled the rooster with sharp metal spurs. " Trước trận đá gà, người chăm sóc cẩn thận đeo cựa sắt nhọn cho con gà trống. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm gót. To hit (the ball) with the heel of the club. Ví dụ : "He heeled the golf ball badly, sending it only a few feet to the right. " Anh ấy chạm gót vào bóng golf rất tệ, khiến nó chỉ lăn vài mét sang bên phải. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gót chân chạm đất. To make (a fair catch) standing with one foot forward, the heel on the ground and the toe up. Ví dụ : "The baseball player heeled the pop fly, securing the out and preventing the runner from advancing. " Cầu thủ bóng chày đã bắt gọn trái bóng bổng bằng tư thế gót chân chạm đất, giúp đội nhà có một lượt out và ngăn không cho vận động viên chạy tiếp. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lật nghiêng, chúi. To incline to one side; to tilt. Ví dụ : "The sailboat heeled sharply to the left as the wind picked up. " Khi gió mạnh lên, chiếc thuyền buồm nghiêng hẳn sang trái. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gót, Cao gót (nếu là gót cao). Having a heel (often of a specified type, as in high-heeled etc.). Ví dụ : "She wore heeled boots to the office today. " Hôm nay cô ấy đi làm với đôi bốt có gót. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vũ trang, được trang bị vũ khí. Prepared, especially armed with a weapon. Ví dụ : "Seeing the dark alley, he felt vulnerable, so he walked faster, wishing he were heeled. " Thấy con hẻm tối tăm, anh ta cảm thấy dễ bị tổn thương, nên anh ta bước nhanh hơn, ước gì mình có vũ khí bên người. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, có của ăn của để. Wealthy; having enough money. Ví dụ : ""The heeled family donated a large sum to the local school." " Gia đình giàu có đó đã quyên góp một khoản tiền lớn cho trường học địa phương. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu kín, che giấu. To hide, conceal, and keep secret, especially for a secret society (such as the masons). Ví dụ : "The fraternity brothers heeled the ritual objects within the walls of the old building. " Các thành viên huynh đệ hội đã giấu kín những vật phẩm nghi lễ bên trong các bức tường của tòa nhà cổ. group ritual organization tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi, Lấp. (now especially in the phrase "hele in") To cover or conceal (a seedling, plant, roots, etc). Ví dụ : "The nursery worker heeled in the bare-root rose bushes to protect them from the frost. " Người làm vườn ươm vùi những gốc hoa hồng trần vào đất để bảo vệ chúng khỏi sương giá. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc