noun🔗ShareTrở ngại, vật cản, sự cản trở. Something which hinders: something that holds back or causes problems with something else."High-heeled shoes may be fashionable, but they can also be a hindrance to walking."Giày cao gót có thể hợp thời trang, nhưng chúng cũng có thể là một trở ngại cho việc đi lại.situationnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cản trở, vật cản, điều gây trở ngại. The state or act of hindering something"Your hindrance of this process will not be tolerated."Việc bạn cản trở quá trình này sẽ không được chấp nhận.actionsituationconditioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc