Hình nền cho endpapers
BeDict Logo

endpapers

/ˈɛndˌpeɪpərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô thủ thư cẩn thận sửa lại những tờ lót bị lỏng của cuốn sách cũ để giữ cho bìa sách không bị rời ra khỏi các trang sách.