

ensorcel
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
fascinate verb
/ˈfæsɪneɪt/
Mê hoặc, quyến rũ, thu hút.
"The flickering TV fascinated the cat."
Con mèo bị cuốn hút một cách kỳ lạ bởi chiếc tivi đang nhấp nháy.
storyteller noun
/ˈstɔːriˌtɛlər/ /ˈstoʊriˌtɛlər/