Hình nền cho ensorcel
BeDict Logo

ensorcel

/ɪnˈsɔːrsəl/

Định nghĩa

verb

Yểm bùa, bỏ bùa, mê hoặc.

Ví dụ :

Giọng kể chuyện của người kể chuyện có thể bỏ bùa lũ trẻ, khiến chúng bị cuốn hút theo từng lời nói.