verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn cất, táng, mai táng. To deposit in a tomb. Ví dụ : "After the pharaoh died, they would entomb him in a large pyramid with his treasures. " Sau khi pharaoh qua đời, người ta sẽ chôn cất ông trong một kim tự tháp lớn cùng với kho báu của ông. ritual archaeology religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, chôn vùi. To confine in restrictive surroundings. Ví dụ : "The heavy snowfall seemed to entomb the small town, making it difficult to travel in or out. " Trận tuyết lớn dường như đã chôn vùi thị trấn nhỏ, khiến việc đi lại trở nên vô cùng khó khăn. place situation structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc