adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, có tính giới hạn. Confining, limiting, containing within defined bounds. Ví dụ : "The school's new dress code is very restrictive, allowing only navy blue or white shirts. " Quy định về trang phục mới của trường rất hạn chế, chỉ cho phép mặc áo màu xanh navy hoặc trắng. condition law system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò bó, bó sát. (Of clothing) limiting free and easy bodily movement. Ví dụ : "The restrictive uniform prevented the students from running freely during recess. " Bộ đồng phục gò bó khiến học sinh không thể chạy nhảy thoải mái trong giờ ra chơi. body wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc