Hình nền cho pyramid
BeDict Logo

pyramid

/ˈpɪɹəmɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The museum's exhibit featured a small model of the Egyptian pyramid. "
Triển lãm của bảo tàng trưng bày một mô hình nhỏ của kim tự tháp Ai Cập.
noun

Tháp tủy, tháp hành tủy.

Ví dụ :

Trong giờ giải phẫu, giáo sư chỉ vào sơ đồ và nói: "Tháp tủy là một cấu trúc quan trọng nằm ở mặt bụng của hành tủy."
noun

Kim tự tháp ảo, Mô hình kim tự tháp.

A pyramid scheme.

Ví dụ :

Quảng cáo đó hứa hẹn làm giàu nhanh chóng, nhưng hóa ra nó chỉ là một mô hình kim tự tháp ảo, nơi chỉ có những người ở trên đỉnh kiếm được tiền thôi.
noun

Hình tam giác ngược, Tiêu đề hình tam giác.

Ví dụ :

Để thu hút sự chú ý của người đọc, biên tập viên báo yêu cầu một tiêu đề bắt đầu ngắn rồi rộng dần ra, giống như một tiêu đề hình tam giác ngược.