verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, bị mắc kẹt, sập bẫy. To catch in a trap or snare. Ví dụ : "The mouse was entrapped in the sticky trap that my mom set in the kitchen. " Con chuột bị mắc kẹt trong cái bẫy dính mà mẹ tôi đặt ở bếp. nature animal action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, dụ dỗ, gài bẫy. To lure (someone), either into a dangerous situation, or into performing an illegal act. Ví dụ : "The con artist entrapped the elderly woman into giving him her life savings by promising her a huge return on a fake investment. " Tên lừa đảo đã gài bẫy bà lão, dụ bà ta đưa hết tiền tiết kiệm cả đời cho hắn bằng cách hứa hẹn lợi nhuận kếch xù từ một khoản đầu tư giả mạo. action situation law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc