Hình nền cho entrapped
BeDict Logo

entrapped

/ɪnˈtræpt/ /ɛnˈtræpt/

Định nghĩa

verb

Mắc bẫy, bị mắc kẹt, sập bẫy.

Ví dụ :

"The mouse was entrapped in the sticky trap that my mom set in the kitchen. "
Con chuột bị mắc kẹt trong cái bẫy dính mà mẹ tôi đặt ở bếp.
verb

Mắc bẫy, dụ dỗ, gài bẫy.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã gài bẫy bà lão, dụ bà ta đưa hết tiền tiết kiệm cả đời cho hắn bằng cách hứa hẹn lợi nhuận kếch xù từ một khoản đầu tư giả mạo.