Hình nền cho episternum
BeDict Logo

episternum

/ˌɛpɪˈstɜrnəm/

Định nghĩa

noun

Xương ức trên.

Ví dụ :

Khi dạy về hệ xương, thầy giáo chỉ vào mô hình và giải thích: "Xương ức trên là phần cao nhất của xương ức, ngay chỗ này, ở trên cùng của ngực."
noun

Tấm trước ngực, đốt trước ngực.

Ví dụ :

Nhà côn trùng học chỉ vào tấm cứng như khiên trên ngực con côn trùng, giải thích: "Đây là tấm trước ngực, hay đốt trước ngực, phần phía trước của màng bên, có chức năng bảo vệ các cơ quan nội tạng mỏng manh của nó."