Hình nền cho erythrogenic
BeDict Logo

erythrogenic

/ɪˌrɪθroʊˈdʒɛnɪk/ /ˌɛrɪθroʊˈdʒɛnɪk/

Định nghĩa

adjective

Sinh hồng cầu.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng tủy xương của bệnh nhân không sinh hồng cầu, nghĩa là nó không sản xuất đủ tế bào máu đỏ.