verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than phiền, kêu ca, phàn nàn. To express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment. Ví dụ : "Joe was always complaining about the noise made by his neighbours." Joe lúc nào cũng than phiền về tiếng ồn do hàng xóm gây ra. attitude human emotion character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, tố cáo. To make a formal accusation or bring a formal charge. Ví dụ : "The customer complains to the manager about the poor service. " Khách hàng khiếu nại với quản lý về dịch vụ kém. law government politics society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu răng rắc. To creak or squeak, as a timber or wheel. Ví dụ : "the complaining bed-springs" Những chiếc lò xo giường kêu cót két. sound building machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc