Hình nền cho crusty
BeDict Logo

crusty

/ˈkɹʌsti/

Định nghĩa

noun

Người vô gia cư bẩn thỉu, kẻ lang thang.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một kẻ lang thang bẩn thỉu, trông có vẻ nhút nhát và khép kín.
noun

Ví dụ :

Cậu dân chơi hệ đường phố ở cuộc biểu tình của trường mặc quần jean rách và áo phông ban nhạc.
adjective

Cộc cằn, cục cằn, khó tính.

Ví dụ :

Ông tôi hơi cộc cằn, hay gắt gỏng với chúng tôi, nhưng thực ra ông rất thích lén cho kẹo bọn trẻ con hàng xóm.