noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô gia cư bẩn thỉu, kẻ lang thang. A tramp or homeless young person with poor cleanliness. Ví dụ : "The new student, a crusty, seemed shy and withdrawn. " Cậu học sinh mới, một kẻ lang thang bẩn thỉu, trông có vẻ nhút nhát và khép kín. person human society character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỉ mắt. Dried eye mucus. Ví dụ : "After sleeping, he rubbed the crusty from his eyes. " Sau khi ngủ dậy, anh ấy dụi mắt để làm sạch gỉ mắt. body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi hệ đường phố. A member of an urban subculture with roots in punk and grebo, characterized by antiestablishment attitudes and an unkempt appearance. Ví dụ : "The crusty at the school protest wore ripped jeans and a band t-shirt. " Cậu dân chơi hệ đường phố ở cuộc biểu tình của trường mặc quần jean rách và áo phông ban nhạc. culture appearance person style attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, có vỏ dày. Having a crust, especially a thick one. Ví dụ : "The bread had a very crusty exterior, perfect for dipping in olive oil. " Ổ bánh mì có lớp vỏ ngoài rất giòn và dày, chấm dầu ô liu thì ngon tuyệt. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc cằn, cục cằn, khó tính. (of a person or behavior) Short-tempered and gruff but, sometimes, with a harmless or benign inner nature. Ví dụ : "My grandpa is a bit crusty, often snapping at us, but he secretly loves giving out candy to the neighborhood kids. " Ông tôi hơi cộc cằn, hay gắt gỏng với chúng tôi, nhưng thực ra ông rất thích lén cho kẹo bọn trẻ con hàng xóm. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, kém chất lượng. Of very low quality. Ví dụ : "The bread was crusty and tasted awful, so I didn't eat any. " Ổ bánh mì đó tồi tàn và ăn dở tệ nên tôi không ăn miếng nào. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc