Hình nền cho evoke
BeDict Logo

evoke

/ɪˈvəʊk/ /ɪˈvoʊk/

Định nghĩa

verb

Gợi lên, khơi gợi, gợi nhớ.

Ví dụ :

Album ảnh cũ có thể gợi nhớ nhiều kỷ niệm vui vẻ thời thơ ấu của tôi.