Hình nền cho exhorted
BeDict Logo

exhorted

/ɪɡˈzɔːrtɪd/ /ɛɡˈzɔːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Khuyên nhủ, thúc giục, động viên.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã khuyên nhủ và động viên đội tiếp tục chiến đấu, mặc dù họ đang thua.