Hình nền cho expedite
BeDict Logo

expedite

/ˈɛk.spəˌdaɪt/ /ˈɛk.spɪˌdaɪt/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, đẩy nhanh, xúc tiến.

Ví dụ :

Anh ấy đẩy nhanh quá trình tìm kiếm bằng cách sắp xếp giấy tờ theo thứ tự bảng chữ cái.