verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy nhanh, xúc tiến. To accelerate the progress of. Ví dụ : "He expedited the search by alphabetizing the papers." Anh ấy đẩy nhanh quá trình tìm kiếm bằng cách sắp xếp giấy tờ theo thứ tự bảng chữ cái. business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy nhanh, xúc tiến. To perform (a task) fast and efficiently. Ví dụ : "To expedite the shipping process, we paid for express delivery. " Để đẩy nhanh quá trình vận chuyển, chúng tôi đã trả tiền để giao hàng nhanh. business work action process service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông suốt, Thuận lợi. Free of impediment; unimpeded. Ví dụ : "The expedited delivery of the school supplies ensured the students had everything they needed on the first day. " Việc giao hàng thuận lợi các dụng cụ học tập đảm bảo học sinh có mọi thứ cần thiết vào ngày đầu tiên đi học. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, khẩn trương. Expeditious; quick; prompt. Ví dụ : "To finish the project on time, we need to expedite our work. " Để hoàn thành dự án đúng hạn, chúng ta cần làm việc khẩn trương hơn. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc