Hình nền cho facilitated
BeDict Logo

facilitated

/fəˈsɪlɪteɪtɪd/ /fəˈsɪlɪˌteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tạo điều kiện, giúp đỡ, làm cho dễ dàng.

Ví dụ :

Giáo viên tạo điều kiện học tập bằng cách đưa ra những ví dụ rõ ràng và khuyến khích học sinh đặt câu hỏi.