noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết kịch hề, diễn viên hài. A person who writes farces, or who performs in them. Ví dụ : "The theater critic praised the farceur for his hilarious portrayal of the bumbling detective. " Nhà phê bình sân khấu đã khen ngợi người viết kịch hề đó vì đã khắc họa nhân vật thám tử vụng về một cách hài hước. person entertainment literature character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người diễn hài kịch, diễn viên hài nhảm. A farcical comedian. Ví dụ : ""The class clown, always telling jokes and pulling pranks, was a true farceur." " Cậu hề của lớp, lúc nào cũng kể chuyện cười và bày trò nghịch ngợm, đúng là một diễn viên hài nhảm thứ thiệt. person entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc