BeDict Logo

farceur

/fɑrˈsɜr/ /fɑrˈsʊr/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "writes" - Văn phong, lối viết.
writesnoun
/ɹaɪts/

Văn phong, lối viết.

Văn phong của cô ấy luôn chu đáo và được nghiên cứu kỹ lưỡng, phản ánh sự tận tâm của cô với nghề viết.

Hình ảnh minh họa cho từ "theater" - Nhà hát, rạp hát.
/ˈθi(ə)tɚ/ /ˈθiətə/ /ˈθiːə.tə/

Nhà hát, rạp hát.

Nhà hát của trường chật kín học sinh đang háo hức chờ xem vở kịch của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "hilarious" - Hài hước, buồn cười, gây cười.
hilariousadjective
/hɪˈlɛəɹiəs/ /haɪˈleɹiəs/

Hài hước, buồn cười, gây cười.

Một câu chuyện cười siêu hài hước/vô cùng buồn cười.

Hình ảnh minh họa cho từ "performs" - Thực hiện, biểu diễn, thi hành.
/pərˈfɔrmz/ /pəˈfɔrmz/

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện nhiệm vụ đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "praised" - Khen ngợi, ca ngợi, tán dương.
/pɹeɪzd/

Khen ngợi, ca ngợi, tán dương.

Nhớ khen ngợi Bobby vì thành tích học tập xuất sắc của em ấy ở trường tuần này nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "farcical" - Lố bịch, nực cười, ngớ ngẩn.
farcicaladjective
/ˈfɑrsɪkəl/ /ˈfɑːrsɪkəl/

Lố bịch, nực cười, ngớ ngẩn.

Lời giải thích của học sinh về bài toán vật lý phức tạp đó lố bịch đến mức cả lớp phải bật cười.

Hình ảnh minh họa cho từ "comedian" - Diễn viên hài, người комик.
/kəˈmiːdi.ən/

Diễn viên hài, người комик.

Anh diễn viên hài đã làm cho mọi người cười ồ lên trong buổi biểu diễn tài năng ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "pulling" - Kéo, giật.
/ˈpʊlɪŋ/

Kéo, giật.

Khi tôi ra hiệu, hãy kéo sợi dây nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "bumbling" - Lúng túng, vụng về, làm hỏng.
/ˈbʌmblɪŋ/

Lúng túng, vụng về, làm hỏng.

Nhện giăng tơ và chờ côn trùng bay vào một cách vụng về rồi mắc kẹt.

Hình ảnh minh họa cho từ "telling" - Đếm, tính.
/ˈtɛlɪŋ/

Đếm, tính.

Tổng cộng lại, có hơn một tá.  Bạn có biết xem giờ trên đồng hồ không?  Anh ta có một gia tài lớn không đếm xuể.

Hình ảnh minh họa cho từ "portrayal" - Sự miêu tả, sự khắc họa.
/ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/

Sự miêu tả, sự khắc họa.

Sự miêu tả nhân vật người giáo viên trong vở kịch của trường rất nhiệt huyết.

Hình ảnh minh họa cho từ "detective" - Thám tử, trinh sát.
/dɪˈtɛktɪv/

Thám tử, trinh sát.

Vị trinh sát đã điều tra vụ trộm cắp các thiết bị máy tính giá trị của trường.